TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dao phay" - Kho Chữ
Dao phay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Máy phay
danh từ
Dao có lưỡi mỏng và to bản, mũi bằng, dùng để băm, thái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dao pha
dao yếm
dao rựa
dao díp
dao cầu
dao tông
dao vôi
dao trổ
dao bầu
rựa
dao
dao xếp
dao tu
dao quắm
dao cau
dao vọ
dao bài
dao găm
quắm
dao cạo
dao nề
dao bảy
dao tể
dao nhíp
dao vôi
dao xây
dao chìa vôi
dao bào
dao lam
đao
đao búa
phi đao
rạ
lưỡi
đao
lưỡi dao cạo
đoản đao
mỏ nhát
bay
mã tấu
dọng
trành
cung đao
đại đao
dĩa
rìu
đao
tông đơ
nạo
khoan
đột
lê
bào xoi
kéo
cuốc chét
cưa
xẻng
chàng
dao tiện
xêu
đũa
dĩa
phay
a
vằng
phay
kềm
phảng
nĩa
chày
chĩa
con dao hai lưỡi
mạch
danh từ
Dụng cụ cắt nhiều lưỡi để gia công kim loại và các vật liệu khác bằng phương pháp phay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy phay
phay
dao
dao pha
lưỡi
dao cạo
máy doa
dao tiện
máy cái
máy công cụ
dao bài
khoan
bàn ren
kéo
phay
tông đơ
dao lam
dao trổ
đục
dao vôi
dao vôi
lưỡi dao cạo
cưa
chày
dũa
nạo
dao rựa
mỏ nhát
đá mài
máy bào
a
dao yếm
giũa
dao quắm
dao cầu
rựa
liềm
bay
quắm
dao bào
rìu
dao tể
dao díp
chàng
rạ
dĩa
xẻng
dao xếp
phảng
dao tu
đao búa
dao vọ
dao xây
đột
máy tiện
dao bầu
dao nề
móng
vằng
mạch
cày máy
máy chém
dao cau
dao nhíp
phi đao
cối xay
dao chìa vôi
kềm
dao găm
mai
hái
máy khoan
cối xay
dao phay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dao phay là
dao phay
.