TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạng sườn" - Kho Chữ
Mạng sườn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần ở hai bên bụng, sát với xương sườn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sườn
sườn
lồng ngực
xương
mạng mỡ
mỏ ác
vai
ức
bụng
lưng
xương
xương chậu
phủ tạng
yếm
bụng
bả vai
yếm dãi
thành
lục phủ
mang tai
lườn
háng
khí quản
cơ hoành
hoành cách mô
xương xóc
yếm dãi
buồng
cổ
sống
đai chậu
lục phủ ngũ tạng
sườn
lòng
sống
khoang
mình
xương đòn
ruột
ổ bụng
ruột
dạ
vú
thân
gáy
vú em
hông
mông
nầm
cột sống
bẹn
ruột nghé
cùi
sống lưng
xương cốt
ba chỉ
cốt
mình
nương long
mình
nách
vế
dạ dày
thịt
mang
cật
mạng sườn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạng sườn là .