TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiên" - Kho Chữ
Chiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chăn
động từ
phương ngữ
rán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quay
áp chảo
xào
con quay
xào nấu
rán
phi
sao
nướng
rang
chuội
luộc
nấu
chả
nấu
tiềm
hấp
lập là
chín
tần
cơm chiên
chần
kho
nung
hầm
xáo
bác
bung
chưng
xên
cơm rang
rim
chấy
sao tẩm
chả giò
cháy
ba rọi
ninh
đồ
bánh chả
xá xíu
bóng bì
mọc
chả giò
thuôn
chảo
bánh rán
canh
chả chìa
kho tàu
kho tộ
sôi kinh nấu sử
luộc
giả cầy
xốt
xíu mại
quẩy
cà ràng
phở
xanh
ám
tái
cháo
nồi
bôi tro trét trấu
ướp
xôi thịt
món
chạo
khô
bánh xèo
nem chạo
tráng
hoả thực
Ví dụ
"Ngô chiên"
"Thịt gà chiên"
danh từ
Đồ dệt bằng lông thú hoặc bằng xơ bông, thường dùng làm chăn, nệm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăn chiên
chăn
len
dạ
nỉ
mền
chiếu
là
là lượt
the
tơ lụa
tơ tằm
tơ
bố tời
vải
pô-pơ-lin
đùi
tatăng
sô
khăn quàng
kén
xuyến
trừu
chéo
tuýt xo
thao
lụa
tơ
lụa là
sợi
canh cửi
sa
bông
cẩm nhung
voan
hàng
lĩnh
đoạn
trủ
khố
xa tanh
lụa đậu
nệm
độn
cẩm châu
len dạ
đỉa
bố
đệm
áo khăn
toan
vóc
vải
ren
lục soạn
lông mao
vải bò
cấp
ni-lông
tơ
gon
chéo go
láng
lông
vân
xá xị
ty
dệt
gùn
trướng
vải vóc
khăn
lồng
bủa
Ví dụ
"Chăn chiên"
chiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiên là
chiên
.