TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khăn" - Kho Chữ
Khăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hàng dệt, thường có hình dài hoặc hình vuông, dùng để rửa mặt, chít đầu, quàng cổ, trải bàn, lau chùi, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khăn quàng
khăn san
khăn vuông
mùi soa
the
khăn đóng
phu la
áo khăn
thao
khăn đầu rìu
khăn xếp
khăn mỏ quạ
chăn
khăn piêu
khăn áo
sa
trừu
sô
khố
là
chàng mạng
chít
băng
mền
lọn
chiên
là lượt
cà vạt
khăn gói
dải
vày
đoạn
thảm
canh cửi
lương
chéo
áo choàng
màn
vải
toan
địu
vóc
hàng
nùi
khổ
băng
chéo go
bố tời
túi dết
thoi
tatăng
hình vành khăn
voan
lĩnh
cà ròn
con cúi
chão
xuyến
múi
hàng tấm
cẩm nhung
lục soạn
trủ
đan lát
vỉ buồm
súc
giẻ
nùn
ruy băng
yếm dãi
tơ lụa
cọng
đùi
vân
Ví dụ
"Khăn mặt"
"Cổ quàng khăn"
khăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khăn là .