TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuôn" - Kho Chữ
Thuôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mềm lũn
động từ
Chế biến món ăn làm từ thịt bằng cách nấu nhiều nước cùng với hành và rau răm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xáo
hầm
bung
luộc
nấu
nấu
bác
tiềm
hấp
ninh
xốt vang
kho
rim
tần
sôi kinh nấu sử
chuội
chưng
luộc
đồ
nước dùng
xên
nước xuýt
lẩu
mằn thắn
quay
con quay
canh
chần
mọc
xào nấu
xào
xíu mại
bún bò
chín
tái
kho tàu
xá xíu
xốt
ướp
ám
sắc
chiên
lùi
ruốc
cách thuỷ
xôi thịt
sao tẩm
thực phẩm
lam
kho tộ
nem chua
nước lèo
cháo lòng
xúp
rán
tiết canh
giả cầy
hấp
lạp xường
nước xáo
phở
canh
lẩu
ngào
nồi
chả
cô
nem rán
bánh canh
riêu
nem lụi
miến
nước lọ cơm niêu
giăm bông
Ví dụ
"Thuôn thịt bò"
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mềm lũn
lạt
nhẵn thin thín
lanh lẹn
thanh
thanh thanh
thướt tha
thon thả
gọn
mềm mại
lọ
nhẵn thín
lài
tiện tặn
mịn
bon
thanh thoát
sớn sác
nhẹ nhõm
trơn tuột
trơn
mườn mượt
lũn
óng mượt
mươn mướt
suôn
thủng thẳng
óng ả
mềm mại
sẽ sàng
lè lẹ
bóng nhoáng
vóng
tiêu diêu
nhẹ thênh
nhẵn lì
xơn xớt
thoai thoải
láng coóng
mượt mà
mềm mại
ràng ràng
trơn tru
óng chuốt
bóng bảy
mượt
lì
lanh lẹ
óng ả
thanh tú
phẳng phiu
trơn tru
mát rợi
lòng thà lòng thòng
phẳng lì
lả lướt
gọn gàng
thiệt thà
suôn sẻ
lẹ
êm
làu
dầy dạn
văn vẻ
se sẽ
con cón
cao ráo
thẽ thọt
mau lẹ
lỏn lẻn
chỉnh tề
nhem
mướt mượt
nhẵn
thuôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuôn là
thuôn
.