TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ruốc" - Kho Chữ
Ruốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Moi
2. như
Mắm
danh từ
(Namchà bông) món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nem chua
giò lụa
xá xíu
nem chạo
chả lụa
nem lụi
bóng bì
chả chìa
mọc
chạo
giả cầy
chả quế
chả
khô
giăm bông
mằn thắn
cháo lòng
ba rọi
chả giò
phở
xíu mại
bò hóc
bún chả
bánh chả
xúc xích
nem rán
bỗng
bánh giò
dồi
lạp xường
xôi thịt
chả giò
hủ tiếu
nem tai
xáo
bánh hỏi
lẩu
riêu
cháo
luộc
thuôn
chín
nước xuýt
bánh ít
mẻ
quẩy
rim
tóp mỡ
bánh canh
bún bò
patê
hồ
bún
ám
canh
cháo lú
bánh nậm
bánh khúc
cháo hoa
cốm
cháo lão
mì
chượp
bánh phồng
nem
miến
nước dùng
bánh rán
xôi
chuội
bánh tẻ
gỏi
cốm
Ví dụ
"Ruốc thịt"
"Giã ruốc"
danh từ
Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
moi
tép riu
tép
tôm
tép
mài mại
tôm bông
rạm
ốc hương
sò
cá mại
tôm rảo
còng
đòng đong
trứng cá
cá lầm
rô
cá lẹp
cua nước
tôm rồng
cua đồng
ba ba
phồng tôm
rớ
hến
tôm rồng
don
hà
rươi
mực
ghẹ
tôm càng
cá lòng tong
sặt
móng
dã tràng
trạnh
cá nhét
ốc
ba khía
rái cá
cá trích
cá thát lát
cá diếc
cá cơm
tôm
muỗi
cá trổng
tôm sú
qui bản
mòng
ngoé
tôm he
cá chim
tôm thẻ
cá nục
cân cấn
mòi
cá linh
cá ngần
anh vũ
cá sơn
ốc vặn
giải
cà ghim
gà đồng
tôm hùm
gạch
vẹm
cá chạch
cá mè
cá nhâm
nục
cá lành canh
Ví dụ
"Con ruốc"
danh từ
Loại mắm làm từ con ruốc để ngấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắm
mắm tôm
mắm tép
mắm kem
chượp
mắm
nước mắm nhỉ
nước mắm
bò hóc
mẻ
mắm cái
ngấu
mắm muối
riêu
dấm
muối mè
nếp cẩm
tương
muối
patê
giấm
magi
nước chấm
bánh tôm
tương ớt
xì dầu
mằn thắn
bác
ướp
rim
xốt
gạch
lẩu
nem chua
cà cuống
muối vừng
bánh phồng tôm
nước dùng
xôi
nước xốt
Ví dụ
"Mắm ruốc"
ruốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ruốc là
ruốc
ruốc
.