TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bò hóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
mắm làm bằng cá để ươn (một món ăn truyền thống của người Khơ Me).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chượp
mắm
nước mắm nhỉ
mắm
nước mắm
mắm kem
mắm cái
mắm tôm
ruốc
dấm
mẻ
nem chua
mắm tép
lẩu
ruốc
chè hột
bánh bèo
chao đèn
nem chạo
bún bò
giấm
xôi thịt
hèm
chạo
mè xửng
riêu
chao
bánh bò
phở
bánh tôm
chè bà cốt
magi
mằn thắn
tương
hủ tiếu
xì dầu
mọc
bánh nậm
cháo lú
xốt vang
xá xíu
bánh xèo
chè hoa cau
cà om
khô
giả cầy
bánh giò
bánh cáy
bánh canh
mắm muối
ám
chè kho
cháo lão
muối mè
gỏi
bột
bỗng
nước chấm
chả quế
sơn hào
hồ
cái
bánh bao
chả lụa
nước dùng
đậu phụ nhự
ba rọi
bún chả
bánh chả
giăm bông
bóng bì
cốm
chả
nước lèo
bò hóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bò hóc là .
Từ đồng nghĩa của "bò hóc" - Kho Chữ