TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cà om" - Kho Chữ
Cà om
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bình bằng đất nung dùng để đi lấy nước của người Khơ Me.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ơ
niêu
ấm
vấu
trã
nồi
cốc
xamôva
đất nung
ấm tích
gốm
bình tích
đàn
xa-mô-va
bình
đất sứ
sành
phích
xanh
đất sét
bình thuỷ
cà ràng
bát đàn
sứ
chõ
thuỷ tinh
cặn
siêu
nước dùng
đất thó
hồ
hoả thực
cơm nước
samovar
lẩu
đất
nồi chõ
vắt
cao lanh
lò đúc
sét
bò hóc
hồ
nước xáo
nước ăn
hèm
bùn hoa
nồi hầm
cẩm thạch
than cốc
bình nóng lạnh
nước lèo
sạn
chè hột
cháo lão
bã
xốt
lập là
xi măng
chưng
hãm
cháo
hầm
cà om có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cà om là .