TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình nóng lạnh" - Kho Chữ
Bình nóng lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bình thuỷ
bình tích
bếp
bình
xa-mô-va
phích
xamôva
ấm tích
hoả thực
hoả lò
lẩu
samovar
nồi hầm
siêu
lò sưởi
tủ đá
ấm
hấp
xanh
cà om
cà ràng
nước đá
nồi hấp
bình xịt
nước trắng
lập là
nồi
nồi cơm điện
nung
chưng
bình nóng lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình nóng lạnh là .