TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "than cốc" - Kho Chữ
Than cốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Than đá đã được chưng, xốp và cứng, chuyên dùng làm chất đốt trong các lò cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
than mỡ
than béo
than
than luyện
than gầy
than quả bàng
chất đốt
dầu cốc
than đá
than tổ ong
khí than
than nâu
cốc
hoả lò
cà ràng
than mỏ
xỉ
đèn cồn
ấm
xi măng
các-bon
clinker
mồi
ma dút
chì than
lò luyện kim
cô-ca-in
sành
carbon
thạch
lò đúc
nồi
than bùn
hoả thực
ấm tích
canh
vấu
tro
đàn
gốm
cô
chưng
khí đốt
xanh
nung
đất đèn
cồn
siêu
đá lửa
cà om
thuỷ tinh
lẩu
than trắng
đất nung
bitum
xamôva
đá lửa
pháo xiết
cocain
bộ chế hoà khí
clin-ke
sao tẩm
lò sưởi
xăng
bếp
ơ
tàn
chưng
thép
mê-tan
củi lửa
bã
ben-den
chõ
Ví dụ
"Lò luyện than cốc"
than cốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với than cốc là .