TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xỉ" - Kho Chữ
Xỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xấp
danh từ
Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
clinker
clin-ke
chất thải
tro
lò luyện kim
cứt sắt
thứ liệu
trạt
cặn bã
kết tủa
lò đúc
tàn
phoi
tạp chất
rỉ
bã
tóp
luyện kim đen
than cốc
cặn
gỉ
dư lượng
trạt vôi
thép
than
can-xi
luyện kim màu
bùn hoa
than gầy
sét
vắt
hèm
gạch
lò rèn
chất đốt
thiếc
hàn the
than quả bàng
phôi
phân rác
tinh chất
si-lích
gang
hoả lò
đồng thanh
phi kim
tinh quặng
cơm thừa canh cặn
ma dút
xi-li-ca
than luyện
thiếc hàn
than mỡ
tóp mỡ
phân lèn
vàng cốm
đất hiếm
thép không gỉ
quặng
pháo xiết
khoáng chất
sơn mài
than đá
than béo
đàn
dung nham
cà ràng
chì
thuỷ ngân
súc
á kim
hợp kim
thiên thạch
he-ma-tít
Ví dụ
"Xỉ than"
"Xỉ sắt"
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xấp
thoa
xìa
giở mặt
giong
triềng
thối chí
xầu
xẩy
vung vảy
xuỵt
ỳ
xăn
un
giỏ
xít
giúi giụi
tùng chinh
xầu
hạp
giối giăng
gio
thục
um
giấp cá
trảu
giải
vầy
xều
un
tí ta tí toét
thối hôn
trùng triềng
xa xẩn
giề
trảy
giả nhời
xập xè
gõ
thay lảy
giầy xéo
tịch thâu
tưng
xớt
trẽ
giẫy
giầy
già đòn non nhẽ
thú thiệt
vần vụ
vói
trầm mình
giở giời
trụt
thơ từ
tháp
trụt
tròng đỏ
trọi
thị oai
ti
giối già
giỗ
thọ giới
giở dạ
tưng tưng
vô hồi kỳ trận
thuỵ
xều
xom
thun
xăm xắm
ương
giai
xỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xỉ là
xỉ
.