TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dư lượng" - Kho Chữ
Dư lượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lượng (hoá chất) còn đọng lại do không phân huỷ, không thoát hết đi được, thường gây hại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóp
cơm thừa canh cặn
cặn
bã
bựa
xỉ
tạp chất
chất thải
cặn bã
tro
thứ liệu
kết tủa
tàn
lương
tinh chất
của ăn của để
clin-ke
thế phẩm
trạt
cáu
dưỡng chất
clinker
bùn hoa
phụ gia
vắt
phẩm
súc
thuốc
Ví dụ
"Dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả vượt quá mức cho phép"
dư lượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dư lượng là .