TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "của ăn của để" - Kho Chữ
Của ăn của để
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Của cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lương
cơm thừa canh cặn
thực phẩm
cơm nước
gạo nước
dưỡng chất
dư lượng
tóp
thóc gạo
đạm
chất
cặn
cái
Ví dụ
"Nhà cũng có của ăn của để"
của ăn của để có nghĩa là gì? Từ đồng âm với của ăn của để là .