TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lò rèn" - Kho Chữ
Lò rèn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi chế tạo đồ dùng bằng sắt, thép như dao, cuốc, liềm, v.v. theo phương pháp thủ công (đập khối kim loại đã nung mềm thành đồ dùng).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lò đúc
lò luyện kim
luyện kim đen
mỏ hàn
gang
cứt sắt
cà ràng
luyện kim màu
thép
sắt
ủ
ram
phoi
thiếc hàn
sành
sét
hàn the
đá lửa
đá mài
lập là
xỉ
hàng xáo
gốm
đàn
nồi
nung
đất nung
hàn hơi
ấm
rỉ
clinker
clin-ke
phôi
sắt tây
xanh
gỉ
đá lửa
thiếc
thuỷ luyện
sơn mài
vấu
sơn mài
chế phẩm
lò sưởi
thực phẩm
đá nam châm
bạc
man-gan
cối
lò rèn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lò rèn là .