TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đá mài" - Kho Chữ
Đá mài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dũa
danh từ
Đá dùng để mài dao, kéo, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bột mài
đá dăm
đá rửa
granite
đá lửa
đá vôi
gra-nít
sạn
cẩm thạch
đá hoa cương
đá quý
hoa cương
đá hoa
sơn mài
đá phiến
granito
sơn mài
lò rèn
đá ốp lát
giấy nhám
mã não
cối
dăm kết
nghiên
đá nam châm
mác-ma
chấy
magma
sa thạch
hồng ngọc
xi
gạch men sứ
gạch
da láng
đàn
giấy ráp
phún thạch
cốt liệu
ba-zan
tinh quặng
đá magma
clinker
huyền
bó trát
đá lửa
bột
hồ
ba-dan
son
clin-ke
lò đúc
cát
silica
danh từ
Dụng cụ để mài các chi tiết bằng kim loại, bằng kính, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dũa
giũa
đục
chày
khoan
nạo
dao tiện
lưỡi
dĩa
dĩa
cối xay
bay
rìu
dao vôi
cối
xẻng
dao vôi
bàn ren
máy công cụ
mai
công cụ
mỏ
dao phay
dao nề
chàng
nĩa
mỏ nhát
vật dụng
bay
thêu
vá
nĩa
móng
dao cạo
đâm sầm
dao xây
xa
rạ
mâm cặp
tarô
ba-lát
công cụ
dao
vồ
cối xay
thuyền tán
bàn rà
dụng cụ
xêu
dao trổ
máy cái
chìa vôi
chìa vặn
đồ lề
dao quắm
cào
đũa cả
bào
hái
đao búa
máy tiện
cưa
đũa
máy doa
đột
vố
lưỡi dao cạo
rây
đồ nghề
bàn chải
máy khoan
kềm
gầu
búa
đá mài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đá mài là
đá mài
.