TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tarô" - Kho Chữ
Tarô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Doa
danh từ
Dụng cụ làm ren trong lỗ, nguyên tắc làm việc tương tự như mũi khoan.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoan
bàn ren
đục
máy doa
rìu
máy khoan
dao tiện
bay
đột
gàng
đâm sầm
móng
dĩa
dùi
dũa
thêu
chìa vặn
đá mài
thuốn
bào xoi
mai
xa
nĩa
búa chèn
giũa
thuổng
nạo
rạ
bay
vố
vồ
tay quay
vam
ngõng
chìa vôi
bồ cào
cào
mê
xuổng
búa đinh
hái
lõi
bua
đao búa
ròng rọc
chàng
dao trổ
tua vít
xẻng
trang
công cụ
compass
guồng
cuốc chĩa
đồ nghề
búa
nông cụ
mâm cặp
tông
dao nề
dao xây
nĩa
choòng
xà beng
búa chém
chìa vít
công cụ
néo
dao quắm
tuốc-nơ-vít
com-pa
máy công cụ
mỏ
thuyền tán
động từ
Làm ren trong lỗ bằng tarô.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
doa
dùi
xỏ
xọc
đi lò
khao
xoi
xỏ
khoan
xáy
gọt đẽo
xoi
tóp
chạm lộng
thọc
tròng
xoi
riu
đánh
đẽo gọt
nậy
đột
rút
cời
chém
khảo
nhét
cà
cạy
đánh
đánh
nức
trít
đục
đột
ríu
xăm
vạt
sục
đâm
rặn
vót
đẽo
xăm
nhể
vát
dũi
len
nêm
vằm
hốt
in thạch
đục
tán
dúi
gõ
xăm
dún
liếc
thút
xóc
xảm
đào
chêm
giọt
đâm họng
khứa
khoét
dăng
cứa
xuyên
thò
chít
dỗ
tarô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tarô là
tarô
.