TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiên" - Kho Chữ
Nghiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng để mài mực hoặc son (khi viết chữ Hán)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
son
sơn mài
đá mài
ấm
hắc ín
xi
sơn mài
phấn
bó trát
hồ
sơn
sơn then
xanh
sơn chín
Ví dụ
"Nghiên mực"
nghiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiên là .