TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộ chế hoà khí" - Kho Chữ
Bộ chế hoà khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ (như xăng, dầu hoả) và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi-ê-den
khí nổ
than luyện
khí đốt
xăng
mê-tan
na-pan
chất đốt
ga
than tổ ong
than cốc
khí than
than quả bàng
napalm
carbur
cất
bộ chế hoà khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ chế hoà khí là .