TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "than bùn" - Kho Chữ
Than bùn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Than màu nâu thẫm, mềm, chứa ít carbon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt hoặc làm phân bón.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mùn
than nâu
bùn hoa
phân rác
phân
than
phân bắc
phân hữu cơ
bitum
đất thó
đất thịt
phân bón
màu
sét
than mỏ
than gầy
đất sét
than luyện
bùn non
đất
than mỡ
phân đạm
cám
than béo
phân lèn
than đá
hoàng thổ
các-bon
ma dút
a-mô-ni-ác
trạt
guđron
phân tươi
xi măng
than quả bàng
phân lân
than tổ ong
than cốc
than trắng
mê-tan
gạch
cát đen
carbon
chất
phân vô cơ
chất đốt
tro
bột
cát pha
phân vi sinh
ben-den
cặn
vữa
thính
phân khoáng
chì than
độn
tạp chất
đặc
ka-li
kẹo đắng
đất nung
cát
cấp phối
mục
phân hoá học
sa thạch
pa-ra-fin
đường ngào
mỡ
gôm
cặn bã
phân chuồng
than bùn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với than bùn là .