TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kẹo đắng" - Kho Chữ
Kẹo đắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường ngào
nước hàng
mật
nước màu
kẹo
đường
ngào
chè kho
đường phên
chè
saccharos
glu-cô
chè đường
magi
glu-cô-za
mạch nha
chè lam
cu đơ
bánh mật
glucose
thạch
cám
bích quy
mè xửng
cốm
nếp cẩm
chè hoa cau
đường phèn
gạch
maltose
mật ong
bánh khoai
kho tàu
ca ri
gạo cẩm
bánh quy
su sê
ga tô
xì dầu
gạo nếp
cà ri
bánh quế
bánh khảo
bánh cắt
bánh khoái
bánh bỏng
da bánh mật
cốm
bỏng
saccharin
kem
bánh khúc
kem cốc
nước chè hai
ma dút
chè bà cốt
chè con ong
bánh
xôi ngô
bột ngọt
xôi gấc
xa-ca-rin
cháo
than bùn
chocolate
bo bo
than nâu
khoai trụng
kem
bánh khoái
bánh khoai
rượu mùi
mốc hoa cau
com-măng-đô
kẹo đắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kẹo đắng là .