TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mốc hoa cau" - Kho Chữ
Mốc hoa cau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mốc vàng đều trên mặt của vật được ủ, như xôi, ngô, v.v., để làm tương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cám
bánh đúc
su sê
bánh giầy
nấm men
oản
vàng cốm
bánh khảo
tráng
cái
gạch
bánh bò
bánh ú
gạo nếp
đường phên
nếp cẩm
bánh rán
da bánh mật
mè xửng
bánh mật
bánh in
bánh dẻo
nếp
bánh quy
cốm
mật ong
kẹo đắng
mốc hoa cau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mốc hoa cau là .