TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước lọ cơm niêu" - Kho Chữ
Nước lọ cơm niêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
nhưcơm niêu nước lọ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước lèo
nước xáo
nước xuýt
nước dùng
cơm nước
bún bò
canh
lam
cơm
nước gạo
niêu
lẩu
cháo
ninh
xúp
phở
bung
xáo
xốt
nấu
bánh canh
cháo lòng
sôi kinh nấu sử
lẩu
cháo lú
vắt
miến
mì ăn liền
bo bo
thuôn
cháo lão
hấp
gạo nước
lương
cơm lam
lùi
chả lụa
hầm
riêu
hủ tiếu
luộc
nem lụi
xamôva
nước xốt
chưng
hồ
cơm
xốt vang
kho
luộc
nước lọ cơm niêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước lọ cơm niêu là .