TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vóng" - Kho Chữ
Vóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bậm
tính từ
Cao vượt hẳn lên, nhưng gầy, mảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao lêu nghêu
cao kều
cao dỏng
cao ráo
lều khều
đẫy
thanh
đậm
lòng khòng
thon thả
vạm vỡ
thuôn
phị
cao nhòng
đẫn
mẫm
gọn
thanh thanh
no tròn
bủng beo
đẫy đà
sồ sề
thướt tha
mập ú
ục ịch
núng nính
vành vạnh
ngoại hình
phục phịch
mướt mượt
lực lưỡng
núc ních
óng ả
lẳn
óng mượt
tươi
mềm mại
thanh tú
phúng phính
béo núc
khôi vĩ
con cón
nẫn
thanh thoát
bầu
béo
văn vẻ
thẳng đuột
vuông vắn
mượt
phinh phính
mum múp
xinh
phây
khoẻ khoắn
suôn
bụ
ẻo lả
nhẹ nhõm
mỏng mày hay hạt
lồng bồng
beo béo
yêu kiều
phương phi
quắc thước
phì phị
sanh sánh
có da có thịt
lẫm liệt
mềm lũn
nung núc
thẳng đuồn đuột
mươn mướt
ưỡn ẹo
Ví dụ
"Thân hình cao vóng"
tính từ
(cây) có thân, lá vươn cao và dài hơn so với bình thường, không cứng cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bậm
cây
choại
cà na
vạn tuế
rườm rà
cây cao bóng cả
gióng
núc nác
ô rô
lụi
chẹn
dọc
hoa mõm sói
mây
dây leo
mai
mía lau
con gái
thuỳ dương
vầu
luồng
giẻ
cây leo
cành
tre
lay ơn
đề pa
bấc
sào
sữa
bời lời
phi lao
lì xì
le
bìm bìm
song
gạo
gáo
móng rồng
đòng đòng
bách tán
bàng
ngọn
đước
tếch
đa
lồ ô
giò
mét
búng báng
kháo
vông
đòng
sum sê
tàn
báng
cây
chìa vôi
gắm
thuỷ trúc
bình vôi
diễn
tơ hồng
bương
bộp
đọt
mắt
vè
thiên tuế
cổ thụ
lúa
tàu
phong lan
Ví dụ
"Lúa mọc vóng dễ đổ"
vóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vóng là
vóng
.