TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vạm vỡ" - Kho Chữ
Vạm vỡ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khoẻ mạnh (thường nói về đàn ông)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậm
lực lưỡng
đẫy
đẫy đà
sồ sề
vóng
núng nính
cường tráng
quắc thước
lẳn
phốp pháp
cao dỏng
đẫn
bụ
mẫm
phục phịch
tráng kiện
cao ráo
mập ú
núc ních
mẩy
khôi vĩ
cao lêu nghêu
phúng phính
bì
béo núc
mũm mĩm
khoẻ khoắn
ục ịch
vành vạnh
mạnh mẽ
bậm bạp
bảnh bao
cao kều
nung núc
phây
thon thả
phương phi
bầu
oai phong
mum múp
no tròn
đẹp lão
nẫn
béo nung núc
dai
bủng beo
thỗn thện
béo
thưỡn
lẫm liệt
vững mạnh
cứng rắn
mộng
phì phị
bầu bĩnh
phính
phinh phính
beo béo
mạnh
trai tráng
hách
hùng tráng
khoẻ mạnh
mạnh
mạnh khoẻ
bẫm
phôm phốp
nở nang
khoẻ
bụ bẫm
văn vẻ
lừng lững
phị
Ví dụ
"Người cao to vạm vỡ"
"Cánh tay vạm vỡ"
vạm vỡ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vạm vỡ là .