TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ủa" - Kho Chữ
Ủa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
cảm từ
phương ngữ
tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, sửng sốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ơ
ô kìa
ôi
ô hay
ồ
ôi chao
ô
ơ hay
ôi chao
oà
oai oái
này
ha
ré
ấy
gầm
kêu
vi vút
rít
xuýt
kêu gào
oe oé
oa oa
chíu
la
vút
hét
gầm rít
a
choang
ầm ầm
cất
rú
gâu
choang choác
thình
vang động
vun vút
inh
hú
inh ỏi
ìn ịt
thất thanh
gióng
đì đùng
gào
huýt gió
ú ớ
tuýt
dặng hắng
tác
ầm ã
rú
hát hổng
veo
gào
vang dậy
thé
sầm
nấc
hu hu
chat
suỵt
kêu
gộ
thút thít
oàm oạp
rúc
chút chít
tiếng
vù
tru
túc
khùng khục
Ví dụ
"Ủa, sao nhanh quá vậy?"
ủa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ủa là .