TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoai" - Kho Chữ
Khoai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Củ cái
danh từ
Khoai lang (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoai trụng
bánh khoai
bánh khoai
cháo
nồi hầm
bo bo
bánh khoái
gạo
lẩu
cháo lão
trã
cháo hoa
chè hột
nồi
xôi lúa
tám
dưa
mì
bánh bao
ơ
cơm
nước lèo
bột
bánh canh
chả giò
hồ
bánh bò
bánh ướt
vấu
thóc gạo
quẩy
bánh giò
dự
bánh mướt
bánh khoái
cơm rang
lẩu
xanh
bánh xèo
chả lụa
xíu mại
cốm
nước xáo
nước xuýt
chín
kho
chè kho
bánh nếp
cơm chiên
cháy
bánh gio
tẻ
saccharos
vắt
thạch
bánh ít
nếp
nếp cái
mì
bích quy
đậu hũ
nếp cẩm
bánh phồng
chè hoa cau
cơm nước
bánh rán
cà ràng
nồi hấp
ga tô
su sê
kẹo
ca la thầu
xôi
luộc
Ví dụ
"Nồi khoai luộc"
danh từ
Tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, vv.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoai tây
khoai vạc
khoai lang
khoai môn
khoai tía
khoai sọ
khoai mài
củ cái
khoai đao
khoai mì
lang
khoai mỡ
chóc
củ từ
khoai nưa
khoai nước
củ mì
khoai từ
rễ củ
mì
củ đậu
rau
củ cẩm
khoai mùa
rễ
củ mài
keo
dái
củ mỡ
củ năn
sắn
dong đao
bắp
cà dừa
đậu bắp
bình bát
dong riềng
ý dĩ
su hào
bắp cải
cây lương thực
đại mạch
sồi
kê
dong
cà rốt
cà bát
hạt
sắn dây
hẹ
cà
tỏi tây
đay
mã thầy
cà dái dê
bẹ
khổ sâm
chuối
ké
rau cỏ
bí
chùm ruột
tỏi
mướp tây
gioi
náng
húng
củ
dưa
cây ăn quả
dưa leo
cau dừa
vả
khổ qua
khoai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoai là
khoai
.