TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh ngộ" - Kho Chữ
Cảnh ngộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh không hay gặp phải (trong cuộc đời)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế cục
quang cảnh
lát
sự thế
vãn cảnh
viễn tượng
lao lý
điều
mẽ
chớp mắt
vấp váp
sương gió
hát bội
mày mặt
bóng dáng
hát tuồng
may
chiều
thể
di hoạ
hiểm hoạ
hàng hiên
vóc dáng
vóc vạc
tai ương
xó xỉnh
bộ dạng
chuyện
lều chiếu
gai góc
bụi đời
dáng vẻ
ngáo ộp
khuôn mặt
hoãng
câu kệ
nghịch lí
vật chướng ngại
mái
dù
chặp
ác mộng
di hình
chuyện
khái niệm
ẩn số
câu kẹo
chiềng
giời
chớn
lừ
bản dạng
bộ
khí tượng
tổng khủng hoảng
ngoáo
giấc
ảo tượng
chụp
khuông
mái hiên
mặt mày
bẩy
cốt cách
mái hắt
phong sương
tiêu cực
khuông
bí hiểm
hình dáng
khuyết
Ví dụ
"Cảnh ngộ éo le"
"Gặp cảnh ngộ không may"
cảnh ngộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh ngộ là .