TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ác mộng" - Kho Chữ
Ác mộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) giấc mơ dữ, thấy những điều không lành đáng sợ; cũng dùng để chỉ tai hoạ lớn đã trải qua, nghĩ đến còn thấy ghê sợ, tưởng như thực như hư
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ảo mộng
mộng ảo
giấc
ảo mộng
mộng tưởng
giấc điệp
giấc nam kha
ảo tượng
ảo vọng
viễn tượng
bóng ma
ba bị
giấc nồng
ma lem
ảo ảnh
ma mãnh
môm
cửa bụt
cảnh ngộ
u minh
ngáo ộp
ma mút
cung trăng
yêu
mây mù
bí hiểm
ngáo
sương gió
hiểm hoạ
phép
ma quái
Ví dụ
"Gặp ác mộng"
"Cơn ác mộng"
ác mộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ác mộng là .