TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma quái" - Kho Chữ
Ma quái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quái dị
danh từ
Ma và quái vật (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ma quỉ
ma quỷ
yêu ma
ma lem
ma mãnh
bóng ma
dạ xoa
ma mút
yêu
quái thai
quỉ sứ
ngáo ộp
ba bị
cái
mả
quỷ sứ
bùa chú
tạo vật
ma
bù loong
khẹc
linh bài
loài
li
tạo vật
ma men
mống
mái
cái
yêu thuật
bùa bả
ảo tượng
giống
ngáo
di thể
ma thuật
lỏi
tượng
phép
mạ
ôn vật
càn
vật
mực
mình mẩy
mái
tô-tem
má
lông cặm
môm
mọi rợ
mộng ảo
ve sầu
chó
hiện vật
bản dạng
giề
mọt sách
thể
cỗ ván
danh từ chung
thá
dại
khau
hòn dái
ga men
hồ li tinh
ngoáo
ác mộng
khảm
Ví dụ
"Loài ma quái"
"Chuyện ma quái"
tính từ
Có tính chất bí ẩn, có vẻ khó hiểu đến mức đáng sợ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quái dị
quái quỉ
quái đản
quái lạ
quái quỷ
bí hiểm
cổ quái
quái gở
quái ác
quỉ quái
quỷ quái
làm sao
tinh quái
lạ lùng
lạ
tai quái
lạ lùng
ranh ma
dị hờm
dị kì
ác hiểm
rồ dại
lạ
ma chê quỉ hờn
xấu
điên rồ
lạ kì
độc
man dại
lạ mắt
cắc cớ
đốn kiếp
gian hiểm
dị hợm
chập
bất minh
dớn dác
quỉ quyệt
khả nghi
xấu xí
quỷ quyệt
ma chê quỷ hờn
mộng mị
là lạ
ác
khất khưởng
dại khờ
điêu trác
xảo quyệt
mờ ám
dữ
sẩn
hiểm độc
ác
mới lạ
hiểm hóc
lạ mặt
khẳm
độc ác
trừu tượng
dở người
khuất tất
xảo
thâm hiểm
lạ
hạo nhiên
xổng xểnh
tấp tểnh
vụng dại
gàn
trái khoáy
gian xảo
ấm đầu
giảo quyệt
Ví dụ
"Thủ đoạn ma quái"
ma quái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma quái là
ma quái
.