TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đốn kiếp" - Kho Chữ
Đốn kiếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưđốn mạt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đốn mạt
đốn đời
đốn
ác
đồi tệ
hư đốn
ác miệng
quỉ quái
quái ác
hiểm ác
quỷ quái
hiểm độc
gian ác
đại gian ác
độc ác
đê mạt
ác độc
mạt đời
độc
bại hoại
hung ác
tàn nhẫn
thối tha
tệ hại
nanh ác
cỏ rả
khốn nạn
dơ duốc
khả ố
thối nát
tai ác
dơ bẩn
ác nghiệt
xấu xa
sâu độc
tàn ác
hèn đớn
hủ bại
ác hiểm
tham tàn
nhấm nhẳng
thổ tả
đồi bại
tồi
lệt xệt
mọt
mít
tồi tệ
xấu bụng
dăn dúm
hỏng
bẩn
đần độn
hèn mạt
xấu
bẳn tính
bỉ ổi
tồi tệ
man rợ
gian hiểm
tàn tệ
man dại
thâm hiểm
khắm lằm lặm
ác
tàn bạo
vụng dại
ác
điêu tàn
mít đặc
bất nhẫn
bết
dơ
điêu trác
đốn kiếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đốn kiếp là .