TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấm đầu" - Kho Chữ
Ấm đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chíp hôi
tính từ
Có những biểu hiện về tính tình, hành vi không bình thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dở người
hâm
chập cheng
điên rồ
chập
dở hơi
dị
dị hờm
gàn
trái chứng
dị kì
lạ
khác thường
rồ dại
lạ mắt
dở dở ương ương
quái quỉ
làm sao
bất thường
quái lạ
trái tính
bất thường
lạ
quái dị
trái khoáy
dị hợm
cắc cớ
gàn dở
u mê
lạ lùng
mít đặc
cục
oái oăm
sẩn
bẳn tính
lạ lùng
cục tính
lạ kì
dại khờ
bều bệu
cuồng loạn
hạo nhiên
dại dột
quái đản
bù
vụng dại
dị dạng
đẫn đờ
mới lạ
ù cạc
thất thường
xấu tính
tầm bậy
gớm
xốc nổi
dở ngây dở dại
lạ lẫm
ma quái
quái quỷ
lập dị
ác
quái gở
cổ quái
chạnh
man dại
xa lạ
tồi tệ
lạ đời
lẩn thẩn
trệch
lạ
dại
xa lạ
cuội
Ví dụ
"Ấm đầu hay sao mà làm thế?"
tính từ
văn nói
trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chíp hôi
tre trẻ
thấp cổ bé miệng
òi ọp
trẻ con
trẻ mỏ
ốm yếu
èo uột
non trẻ
bấy
trẻ thơ
nheo nhóc
nhí
cụ non
trẻ ranh
đẹn
sài đẹn
yếu
con nít
ốm
tin hin
trẻ người non dạ
bé
thơ trẻ
ốm o
son trẻ
cu
vắt mũi chưa sạch
non nớt
bé dại
non dại
bé
tí xíu
ốm nhom
thấp cổ bé họng
choắt
thơ dại
chút chít
trẻ
thơ
trẻ
tấm bé
con con
nhẹ
in ít
trẻ nít
con trẻ
miệng còn hoi sữa
bé bỏng
lí nhí
măng sữa
oắt con
heo heo
tí chút
hơi
tóc tơ
ốm nhách
mát
trẻ
chảo
trẻ em
tí nhau
con nhỏ
hĩm
còi
thấp
sơ sơ
non trẻ
chút xíu
lờ khờ
chân ướt chân ráo
còm nhỏm
xíu
vừa mồm
Ví dụ
"Thằng bé bị ấm đầu"
ấm đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấm đầu là
ấm đầu
.