TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quái đản" - Kho Chữ
Quái đản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Kì quái, không có thật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quái dị
quái quỷ
quái quỉ
cổ quái
quái gở
ma quái
quái lạ
dị hờm
quái ác
dị kì
dị hợm
lạ lùng
quỉ quái
quỷ quái
làm sao
lạ kì
tinh quái
chập
gàn
lạ
cắc cớ
tai quái
trái khoáy
điên rồ
dị
ác
dị dạng
xấu xí
bất thường
lạ đời
dở người
xa lạ
bất bình
lạ
oái oăm
dở hơi
quỉ quyệt
xằng bậy
sẩn
lạ lùng
trái tính
ấm đầu
dơ duốc
vô lí
quỷ quyệt
thổ tả
đành hanh
trái chứng
rồ dại
dại khờ
ác
gàn dở
tấp tểnh
quỷnh
bại hoại
dổm
dớn dác
phải chăng
vụng dại
mới lạ
vô lý
man dại
xấu
bậy
trái ngang
tầm bậy
dăn dúm
phi lý
hạo nhiên
vớ va vớ vẩn
xảo quyệt
dại dột
xa lạ
vớ vẩn
Ví dụ
"Câu chuyện quái đản"
"Hình thù quái đản"
quái đản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quái đản là .