TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấc điệp" - Kho Chữ
Giấc điệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) giấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấc
giấc nồng
giấc nam kha
giấc ngủ
mộng ảo
ác mộng
ảo mộng
mộng tưởng
ảo mộng
gió trăng
ảo vọng
ảo tượng
điệp
viễn tượng
trăng mật
đèn giời
vãn cảnh
tồi tệ
hoa đăng
tịch dương
thiên đàng
cung trăng
gióng
giầu
lát
hứa hẹn
Ví dụ
"Giấc điệp mơ màng"
giấc điệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấc điệp là .