TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ảo ảnh" - Kho Chữ
Ảo ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ảo giác
danh từ
Hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ảo tượng
mộng ảo
ảo mộng
ảnh
ảo vọng
ảo mộng
mộng tưởng
viễn tượng
hình bóng
bóng
bóng
ảnh
bóng dáng
bìa giả
bóng ma
hiện vật
ác mộng
giấc nam kha
hư danh
ẩn dụ
bóng
yêu
di hình
mặt nạ
chớp
hình nộm
khuông
lát
bóng vía
phép
chớp bể mưa nguồn
Ví dụ
"Ảo ảnh quyền lực"
"Chạy theo ảo ảnh"
danh từ
Hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến tưởng như nhìn thấy ở phía trước có nước, thường với những hình ảnh lộn ngược của những vật ở xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ảo giác
ảo giác
ảo tưởng
mộng
đổ đom đóm
biểu kiến
hoang tưởng
bóng
thị giác
ảo tưởng
đổ đom đóm mắt
soi
vờ
chiêm bao
ẩn hiện
xuất hiện
kỹ xảo
viễn thị
phản chiếu
ảo ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ảo ảnh là
ảo ảnh
.