TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tăng tả" - Kho Chữ
Tăng tả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
nhưtong tả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cực tả
tả
lầu
tất tưởi
giầu có
đặm
giầu
tất ta tất tưởi
giầu sang
tiên phong
luỹ tiến
thù lù
tổ chảng
đầy ải
giầu mạnh
giầu sụ
tú hụ
to tát
dầy dặn
tột bực
dầy cộp
tướng
vượt bực
tiên tiến
dầy
giàu
vống
toàn cục
trội
đầy dẫy
vun
tích cực
trường
cực đoan
đầy
bầu bậu
đìa
toác hoác
cà trớn
khùng
dầy cồm cộp
phủ phê
đậm
phú quí
dôi thừa
gớm
đài
dầy đặc
đại lãn
dông
tợn
toàn mỹ
chí
dăn deo
tổ bố
hơn
the thé
tệ
ngất nghểu
mập ù
tầm phơ tầm phào
sổ
lè
thậm tệ
to tướng
hung
oai linh
tuyền
phóng đại
trụm
đông đặc
đại quát
đại cà sa
ngãng
Ví dụ
"Đi tăng tả ngoài đường"
tăng tả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tăng tả là .