TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cực đoan" - Kho Chữ
Cực đoan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Được đẩy tới mức quá đáng, tới cực độ (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tả
quá đáng
cực tả
quá đà
quá quắt
cực
tồi tệ
tợn
quá trớn
cơ cực
cà trớn
quá khích
đỗi
cực kỳ
cực độ
cực kì
vô độ
tổ chảng
tổ bố
rất mực
quá sức
tột độ
cường điệu
chặt
đìa
tột bực
đặm
thái quá
rất đỗi
triệt để
già tay
tuyệt xảo
chặt
quá ư
đù đà đù đờ
thái cực
xung thiên
lè
phóng đại
nghiêm ngặt
dữ
thậm tệ
trác việt
to kếch
tiệt
thấu triệt
ngặt
quá tay
dữ dội
cực độ
tuyệt đối
quá
nghiêm
khe khắt
đi
gớm
cực đại
đột xuất
dữ đòn
quá độ
tuyệt mỹ
quá thể
tướng
trác tuyệt
cùng tột
trầm trọng
nác
khùng
đậm đà
cùng cực
nghiêm mật
đậm
lắm
cấp tính
Ví dụ
"Nhìn nhận vấn đề một cách quá cực đoan"
"Thái độ cực đoan"
cực đoan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cực đoan là .