TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vàng bạc" - Kho Chữ
Vàng bạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
châu báu
vàng đá
châu ngọc
quí vị
bửu bối
phẩm vật
giầu không
ngọc
quỳnh
giầu
của nả
cây
ngọc trai
xoàn
màn bạc
bài bạc
trân châu
châu
chùa rách bụt vàng
quà
đá vân mẫu
thỏ bạc
rau
cái
vụn
Ví dụ
"Thì giờ là vàng bạc"
vàng bạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vàng bạc là .