TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hao tài tốn của" - Kho Chữ
Hao tài tốn của
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tốn quá nhiều tiền của vào một việc nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hao tiền tốn của
vung tay quá trán
bội chi
xa xỉ
dôi
lạm
tổ bố
bội thu
dư dả
giầu sụ
giầu
cắt cổ
thừa
dôi thừa
đắt đỏ
giàu
dư dật
thặng dư
giầu sang
đìa
tổ chảng
giầu có
sổ
dôi dư
ắp
phú quí
nặng lãi
xa hoa
mắc mỏ
chặt
thừa thãi
hao tài tốn của có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hao tài tốn của là .