TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thượng nguồn" - Kho Chữ
Thượng nguồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đoạn đầu nguồn của một con sông hoặc suối; phân biệt với hạ nguồn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngọn nguồn
đầu sông ngọn nguồn
hạ nguồn
đầu nước
cửa sông
hữu ngạn
hói
núi sông
rào
cửa biển
tả ngạn
vàm
sông ngòi
lạch
nước sạch
non sông
mội
nước mẹ
mức nước
ao chuôm
ngòi
thuỷ phận
đài nước
vũng
tháp nước
khe
đâm sầm
hồ
giếng thơi
nôi
đường sông
xẻo
cổng tán
sông máng
lòng sông
tài nguyên
mom
vực
sông nước
cầu máng
nước nôi
rạch
mạch
mương
quê hương
nước
đìa
Ví dụ
"Nước lũ từ thượng nguồn đổ về"
thượng nguồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng nguồn là .