TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngọn nguồn" - Kho Chữ
Ngọn nguồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi bắt đầu của dòng sông, dòng suối; thường dùng để chỉ nguyên do, gốc tích của sự việc, hiện tượng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu sông ngọn nguồn
thượng nguồn
đầu nước
hạ nguồn
nôi
quê hương
cửa sông
hói
ngòi
tài nguyên
giếng thơi
rào
hữu ngạn
sông ngòi
lạch
ao chuôm
Ví dụ
"Ngọn nguồn của câu chuyện"
"Tìm hiểu rõ ngọn nguồn"
ngọn nguồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngọn nguồn là .