TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũ mãng" - Kho Chữ
Mũ mãng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mũ mão
danh từ
từ cổ
mũ áo của quan lại (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ
mũ
nón
nón lá
mũ mấn
mũ phớt
khăn đóng
mũ ni
cân đai
mũ cát
ca lô
cát két
nón
phu la
đai
khăn xếp
vương miện
hia
khăn quàng
xiêm
xiêm áo
yếm
áo khăn
khăn mỏ quạ
quai
yếm dãi
khăn đầu rìu
cà vạt
đai cân
khăn vuông
ve
quần áo
bộ đồ
mũ tai bèo
mũ bịt tai
nón lá
khăn áo
lưng
lưỡi trai
dây lưng
hàng
curoa
múi
nón ba tầm
nón thúng quai thao
mái tóc
đai
vòng đai
xống áo
cuống
nón quai thao
múi
áo rộng
khăn piêu
túi dết
cọng
vạy
cương
đâm sầm
mắc
vòng đai
mấn
bộ cánh
cổn bào
cổ
dây cáp
xiêm y
hài
tao
áo quần
khâu
long bào
sắc phục
quàng
Ví dụ
"Mũ mãng cân đai"
danh từ
văn nói
mũ để đội (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ mão
mũ chào mào
mũ ni
mũ nồi
bê rê
đâu mâu
nón mê
mũ miện
vương miện
nón tu lờ
mũi đất
ga men
ma mãnh
cỗ áo
mái
mái
mẽ
mõm
rau
tóc tai
đinh vít
bờm
hát tuồng
mã
đầu mấu
mề đay
tán
thuế má
hụm
nuốm
mái
mái
đèn dù
bao bố
điều
khau
bộ
mình mẩy
món
chặp
cỗ ván
mồm
lọ nghẹ
chỏm
chóp
ma mút
ma men
chũm
dù
vại
râu ria
mạn
nạm
mặt mũi
lông măng
tợp
tinh kì
hát bội
mày râu
ngáo ộp
cà rá
mũi tên
mũi
đầu
tua
của
chén
tóc mai
tu mi
ma
hòn dái
mỏ
đầu
mẹo
Ví dụ
"Mũ mãng chỉnh tề"
mũ mãng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũ mãng là
mũ mãng
.