TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũ tai bèo" - Kho Chữ
Mũ tai bèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mũ mềm bằng vải, vành rộng có máy nhiều đường chỉ xung quanh, lúc đội có chỗ cong, chỗ thẳng, trông giống cái tai bèo, thường được trang bị cho bộ đội thời kì chống Mĩ cứu nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ bịt tai
mũ ni
mũ
mũ cát
cát két
ca lô
mũ
nón
mũ phớt
áo trấn thủ
nón
nón lá
lưỡi trai
mũ mấn
nón lá
mũ mãng
nón ba tầm
nón bài thơ
áo gió
áo nậu
áo mưa
nón thúng quai thao
bờ lu dông
áo tơi
khăn quàng
bồng
ve
khăn san
khăn xếp
bao tay
áo đại cán
túi dết
yếm
khẩu trang
vét tông
xắc
nón quai thao
áo cánh
bông
áo pun
măng tô
may ô
yếm
hài
áo choàng
áo khoác
yếm
mũ tai bèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũ tai bèo là .