TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục thù" - Kho Chữ
Phục thù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trả mối thù lớn, mối thù sâu nặng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trả
trả đũa
báo oán
đánh vu hồi
tính sổ
hoàn trả
đền bồi
bội
trả
làm phản
bồi thường
chấp
trao trả
lật lọng
đậy
báo bổ
chịu
phục quốc
báo ân
bù đắp
truy hoàn
phụ tình
đáp
đãi ngộ
cung phụng
hưởng ứng
phúng điếu
chi trả
yểm trợ
tiếp sức
gửi
binh
bắt đền
phục tòng
chịu
truy thu
bênh
tiếp ứng
chấp
cứu vãn
thối
lại
thụ án
phản đối
tranh thủ
phúc đáp
ủng hộ
tranh
tiếp sức
bênh vực
ngả vạ
mua
phù trì
gỡ
cứu viện
phù trợ
tặng
trối trăng
hứng
phụ hoạ
về
phục tùng
tương trợ
phụng sự
biện hộ
mang
bảo vệ
ganh
thu phục
yểm hộ
tỷ thí
thúi
hồi công
thoả nguyện
Ví dụ
"Nuôi ý chí phục thù"
phục thù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục thù là .