TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lật lọng" - Kho Chữ
Lật lọng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phản lại một cách trắng trợn điều đã hứa, đã cam kết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bội
trối trăng
gửi
hoàn trả
trao trả
cam kết
đậy
trả
lại
thúi
thối
về
làm phản
giữ
trả
phục thù
về
giao kết
cam đoan
ước hẹn
đánh vu hồi
lại quả
vâng dạ
gỡ
lại
tính sổ
thường
truy hoàn
về
quyết
hồi loan
đính ước
hứa
trối
lại
thu hồi
thụ án
chấp
thề nguyền
phản đối
lấy nê
đoản
hứa hẹn
hồi tố
treo
đinh ninh
lùi
trả đũa
triệu hồi
thoán nghịch
giao kèo
cắm
về
lần lữa
bắt đền
thề bồi
ước
đoan
nèo
báo oán
truy thu
tái chiếm
lại
cáo lui
xuôi
khất lần
nhằm nhò
hoãn
gàn
cúng quảy
nhượng bộ
hồi công
miễn chấp
vâng
Ví dụ
"Quen thói lật lọng"
lật lọng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lật lọng là .