TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi tố" - Kho Chữ
Hồi tố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(pháp luật) có hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
về
hiệu lực
thu hồi
đánh vu hồi
lật lọng
lại
về
thụ án
hoãn
treo
đoản
chiêu hồi
hồi loan
lại
phục chức
phản lực
rồi
triệu hồi
trao trả
phục quốc
luật định
hay
thu phục
hồi công
lại
độ nhật
hành quyết
hồi tố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi tố là .