TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thoán nghịch" - Kho Chữ
Thoán nghịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
làm phản để chiếm đoạt ngôi vua.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm phản
chiêu hàng
tiếm vị
qui tiên
chiêu phủ
chinh phục
tiếm quyền
giật
lấy
chinh phục
chiếm giữ
thắng
thắng thế
vày
giật
thu phục
xuất chinh
tranh
cố kỉnh
thụt
chống chỏi
tỷ thí
chinh phục
cho
thừa thế
đua tranh
bội
nô lệ
thúc thủ
hàm ân
tái chiếm
chỏi
hồi loan
thay thế
bình định
tính sổ
đua
thắng
vời
thống lãnh
cúng quảy
xuất xử
được
cống nộp
bu
phục quốc
phò
quy phục
đánh vu hồi
khuất phục
nhằm nhò
cố
chuộc
tranh giành
chuyển nhượng
xí
chiêu an
thắng cử
bon chen
đua đòi
đầu cơ
bổ nhậm
thi ân
đấu lý
huých
lại
chuốc
tợ
dóm
phán
thay
giành
khải hoàn
tá
thoán nghịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thoán nghịch là .