TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếm quyền" - Kho Chữ
Tiếm quyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(bầy tôi) lấn quyền người bề trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếm vị
chiếm giữ
chiếm giữ
chiếm giữ
chiếm hữu
làm chủ
chuyên quyền
chiếm
có
đoạt
lấy
bao sân
quản chế
trưng dụng
chuyển nhượng
tiếp quản
thừa thế
thừa hưởng
sang
thoán nghịch
trưng mua
sở hữu
nắm
trưng thu
giật
bị trị
tranh giành
mướn
chinh phục
lân
qui tiên
làm chủ
mượn
được
thu phục
thuộc
ở mướn
ăn
thu giữ
lĩnh
sung công
giành
tái chiếm
tiếp thu
trao
mượn
thắng thế
thừa kế
chiếm
lấy
lấy
tự quyền
thuê mướn
cưỡng chế
xuất xử
kèn cựa
tranh thủ
thuê
nhường
thắng
xí
đầu cơ
bảo hộ
nô dịch
thống lãnh
đương cai
lãnh
mạn phép
truy lĩnh
tranh
mượn
lấy
bổ nhậm
dung nạp
Ví dụ
"Chúa Trịnh tiếm quyền vua Lê"
tiếm quyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếm quyền là .