TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đoạt" - Kho Chữ
Đoạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chiếm, lấy cho được về mình, qua đấu tranh với người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giành
giật
chiếm
ăn
tranh thủ
được
tiếp thu
lấy
tranh
chiếm giữ
chiếm giữ
thắng cử
tranh giành
lấy
thắng
thắng lợi
lấy
lãnh
lấy
đua chen
lĩnh
ăn
nhận
gặt hái
nắm
lấy
trúng
chiếm giữ
giành
tiếm quyền
tái chiếm
thắng lợi
chinh phục
chinh phục
hứng
đắc thắng
đua
đua tranh
được
chinh phục
chiếm hữu
được
tiếm vị
tiếp quản
mượn
hứng
lấy được
thi
tranh
thắng thế
tranh thủ
ganh
thừa hưởng
bon chen
sở hữu
trưng thu
được
thu
tiếp nhận
khải hoàn
thắng
trưng dụng
được
đạt
lấy
kèn cựa
mượn
treo
vay
chạy đua
hưởng
tơ hào
truy
chuộc
Ví dụ
"Đoạt giải nhất"
"Đoạt chức vô địch"
"Đoạt lấy chính quyền"
đoạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đoạt là .