TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng dụng" - Kho Chữ
Trưng dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ quan nhà nước) tạm lấy đi (vật hoặc người thuộc quyền sở hữu hay quyền quản lí của tư nhân, tập thể hay cơ quan, xí nghiệp cấp dưới) để sử dụng trong một thời gian vào một công việc nào đó, do yêu cầu đặc biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trưng thu
trưng mua
mượn
lấy
mượn
lấy
trưng vay
thu dụng
sử dụng
mượn
đưa
bổ dụng
mượn
thuê
điều
tạm tuyển
tranh thủ
sung công
lấy
mượn
lấy
lấy
mang
dùng
đem
tiếm quyền
điều động
thu dung
tuyển mộ
bắt cái
tiến cử
tuyển dụng
thuê
chiếm giữ
chiếm giữ
tận dụng
chiêu mộ
thụt
nắm
tranh thủ
thuê mướn
tơ hào
dành
cưỡng chế
đảm nhận
trưng khẩn
gửi
miễn nhiệm
tiếp quản
truy lĩnh
lãnh
vay mượn
thu phục
thu giữ
trưng thầu
cho
lĩnh
đặc phái
gởi gắm
bưng bê
xí
mướn
hứng
treo
đề cử
ứng dụng
cử
bổ nhậm
đoạt
phối thuộc
hành chức
dự trữ
hộ
bao
Ví dụ
"Trưng dụng thợ thuyền"
"Trưng dụng người phục vụ hội nghị"
trưng dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng dụng là .