TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng khẩn" - Kho Chữ
Trưng khẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhận đất hoang không có chủ để khai khẩn theo pháp luật, dưới thời phong kiến, thực dân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trưng thu
trưng mua
trưng dụng
thu phục
khai khẩn
trưng vay
chiếm hữu
cố
tiếm quyền
sung công
truy
chuốc
tiếm vị
sang
khởi kiện
khẩn nài
lấy
khao vọng
thỉnh cầu
tơ hào
chiếm giữ
Ví dụ
"Trưng khẩn đất hoang"
trưng khẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng khẩn là .